Courage:

cour·​age | \ ˈkər-ij  , ˈkə-rij\
mental or moral strength to venture, persevere, and withstand danger, fear, or difficulty

Dũng cảm là gì?

Dũng cảm là một đức tính luôn được tôn trọng, ngưỡng mộ và thường xuyên được đưa vào phim ảnh. Như câu chuyện của Công Chúa Tóc Xù hay hành trình Moana chẳng hạn. Khi tai hoạ tấn công hòn đảo của cô, Moana đã giương buồm ra khơi đi tìm Maui, một á thần huyền thoại, với hy vọng Maui có thể cứu được người dân trên hòn đảo của mình. Còn Công Chúa Tóc Xù Merida đã chống lại việc dàn xếp hôn nhân của cha mẹ, một hủ tục từ xa xưa giữa các bộ lạc. Cô còn vô tình biến mẹ mình thành một con gấu – để rồi phải vượt qua nhiều khó khăn hoá giải lời nguyền ấy.

Hai cô gái này có dũng cảm không? CÓ. Hai cô gái này có lo lắng và sợ hãi khi phải đương đầu với khó khăn không? CÓ. Nhưng thay vì than khóc, họ vẫn chọn hành động.

Dũng cảm |
sức mạnh tinh thần hay đạo đức để mạo hiểm, kiên trì, và chống cự lại hiểu nguy, sợ hãi hay khó khăn

Không chỉ trong phim ảnh, thực tế lịch sử cũng đã ghi lại câu chuyện về Martin Luther King, một nhà đấu tranh xã hội để đòi công bằng cho người da đen ở Mỹ. Ông chọn đứng lên và cất tiếng nói chống lại bất công trong xã hội, chấp nhận một sự mạo hiểm lớn tới tính mạng của mình. Những nhà khởi nghiệp tài ba như Walt Disney, Bill Gates, Elon Musk, họ cũng đã chấp nhận mạo hiểu tài chính và cả tuổi thanh xuân để theo đuổi giấc mơ và những sáng kiến vượt thời đại của mình. Dũng cảm mang nhiều hình thái, và nó thường có 6 đặc tính sau:

  1. Cảm thấy sợ nhưng vẫn chọn hành động
  2. Đi theo tiếng gọi của con tim
  3. Kiên trì, kể cả trong nghịch cảnh
  4. Đứng lên bảo vệ lẽ phải
  5. Mở rộng nhân sinh quan, bỏ đi những thứ quen thuộc
  6. Đối diện với khó khăn với phẩm chất và niềm tin mãnh liệt

Không chỉ anh hùng, vĩ nhân, hay Người Nhện mới có lòng dũng cảm. Lòng dũng cảm len lỏi đâu đó trong mỗi cá nhân. Khi cuộc sống an lành, chúng ta không dễ dàng nhận ra nó. Nhưng khi thực sự cần, khi trái tim thôi thúc bạn làm đi theo ước mơ của mình, khi khó khăn, khi chân không muốn bước tiếp – đó chính là lúc bạn nhìn rõ hơn và nhận ra lòng dũng cảm của mình.

Dưới đây là 19 câu nói tiếng anh hay về lòng dũng cảm mà ai trong chúng ta cũng nên biết.

1. Hãy là chính mình, một cách dũng cảm.

2. Dũng cảm không có nghĩa là bạn không cảm thấy sợ. Dũng cảm có nghĩa là bạn không để nỗi sợ ngăn bước bạn.

3. Tôi đã học được rằng dũng cảm không phải là không sợ, mà là chiến thắng nó.

4. Sợ hãi là một phản ứng. Dũng cảm là một quyết định.

5. Bạn có thể chọn sự dũng cảm hoặc sự an toàn. Bạn không thể có cả hai.

6. Dũng cảm: “Dũng cảm là chống cự lại nỗi sợ, hiểu rõ nỗi sợ, chứ không phải là không sợ.

7. Sợ là việc bạn cảm nhận. Dũng cảm là việc bạn đang làm

8. Dũng cảm là dám đứng lên và cất tiếng nói; dũng cảm là dám ngồi xuống và lắng nghe.

9. Dũng cảm không phải là có sức mạnh để tiếp tục bước đi – mà là tiếp tục bước khi không còn sức mạnh.

10. Hãy hỏi chính mình, “nếu mình không sợ, mình sẽ làm gì?” Và làm điều đó.

11. Người mạnh mẽ tự bảo vệ mình, nhưng người mạnh mẽ hơn bảo vệ những người khác.

12. Đừng cầu mong những nỗi sợ sẽ biến mất; hãy cầu mong sự dũng cảm ngang bằng với những nỗi sợ đó.

13. Mưa bão khiến cây cối đâm rễ sâu hơn.

14. Tôi đi chậm, nhưng tôi không bao giờ đi lùi.

15. Đôi khi điều bạn sợ làm nhất lại là điều mang lại tự do cho bạn.

16. Một trong những giây phút hạnh phúc nhất trong cuộc đời chính là lúc bạn dũng cảm từ bỏ những thứ bạn không thể thay đổi.

17. Dũng cảm giống như một bó cơ, nó chắc hơn mỗi lần được sử dụng

18. Có một trái tim mềm yếu trong một thế giới hung ác là dũng cảm, chứ không phải mềm yếu.

19. Nếu bạn có dũng cảm để bắt đầu thì bạn cũng có dũng cảm để thành công.

Ảnh: Sưu tầm
Dịch và soạn bài: Ô CỬA TRI THỨC

Nếu thấy bài đọc hữu ích, xin vui lòng like, rate, comment “có ích” hoặc chia sẻ để giúp cộng hưởng giá trị tích cực của bài – điều này THỰC SỰ rất quan trọng với chúng tôi vì đó là động lực cũng như tôn chỉ làm việc của Ô CỬA TRI THỨC. Trân trọng cảm ơn!